dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
l^
««
«
10
11
12
13
14
»
»»
Words Containing "l^"
Liềm kẻ Rào, dao Thống Vát, bát Cầu Cậy, gậy Phấn Lôi, xôi Hương Tảo, xáo Yên Hồng
Liềm kẻ Rào, dao Thống Vát, bát Cầu Cậy, gậy Xuân Lai, trai Quế O, rổ Đức Tái, gái Mộ Đạo, gạo Nghiêm Xá, cá Thất Gian
Liềm Rào, dao Vát, bát Cầu Cậy, gậy Xuân Lai
Liền bà như hạt mưa, sa đâu ấm đấy
Liên hồi kì trận
Liến láu như cháu với bà
Liền ông như cái nơm, bạ đâu úp đấy
Liệu bề dát được thì đươn, đừng gầy mà bỏ, thế thường cười chê
Liệu bò đo chuồng
Liễu chán hoa chê
Liệu cơm gắp mắm
Liệu cơm gắp mắm, liệu con gả chồng
Liệu cơm mà gắp mắm ra, liệu cửa liệu nhà em lấy chồng đi
Liệu con gả chồng
Liễu ép hoa nài
Liệu gió phất cờ
Liệu mỡ tra hành, liệu cơm gắp mắm
Liễu ngõ hoa tường
Liệu người thổi cơm
Liệu người thổi cơm, chớ để cơm thừa gạo thiếu
Liệu oản đọc canh
Liệu oản đọc kinh
Liễu Đôi giỏi về môn vật
Liệu tài bổ chức, liệu sức bổ gánh
Liếu tiếu như khiếu bách thanh
Liếu tiếu như sáo ăn đa
Liễu võ mai gầy
Liễu yếu đào tơ
Lí gian, bàn ngay
Lí Lạng Hồ, đồ Thạch Sơn
Lí Lạng Hồ; đồ Vu Tử, tư Bồng Lạng, xã Phùng Nguyên
Lì lì như đì anh hàng thịt
Lì lì như đì hàng thịt
Lì lì như đồng tiền chì hai mặt
Lính đào là ao rượu
Lính ban mai cai lính ban chiều
Lĩnh Bưởi, lụa La, thêu hoa Ngũ Xã
Lĩnh Bưởi, lụa Nga, là Sốm
Lính buổi mai, cai lính buổi chiều
Lính buổi mai, cai lính buổi hôm
Lính hết phiên quan viên rã đám
Lĩnh hoa Yên Thái, đồ gốm Bát Tràng, thợ vàng Định Công, thợ đồng Ngũ Xã
Lịnh làng nào làng ấy đánh, thánh làng nào làng ấy thờ
Lính ngộ trận mới nên công
Lịnh ông không bằng công bà
Lĩnh Sài, nhiễu Giấy
Linh tại ngã, bất linh tại ngã
Lĩnh tốt xem biên, người hiền xem mặt
Lĩnh tốt xem biên, người hiền xem tướng
Lính tuần là ao rượu
Lì như đồng tiền chì hai mặt
Lì như tiền chì hai mặt
Lính về phiên, quan viên rã đám
Lí trưởng là vợ dân
Lì xì như chì đổ lỗ
Lì xì như Xuân Trì vỡ đê.
Loài cầm có vú, loài thú không đầu
Loài chó thường cắn lẫn nhau, khi gặp sư tử cùng nhau kết đoàn
Loại nào phù hợp loại ấy
Lo đái ra máu
Loan chung phượng chạ
Loáng choáng như gà quáng ánh đèn
Loanh quanh như chó dọn chỗ đẻ
Loanh quanh như chó nằm chổi
Loanh quanh như thầy bói dọn cưới
Loan phiêu phụng bạt
Loan phụng hoà minh
Lở đất long trời
Loà trôn kim, không ai loà yếm thắm
Loà trôn kim, không loà yếm thắm
Loà được yếm thắm, khó loà trôn kim
Lọ đầu thì bán, lọ trán thì nuôi, lọ đuôi thì thịt
Loà yếm thắm, ai loà được trôn kim
Lo bạc râu, rầu bạc tóc
Lo bạc râu, sầu bạc tóc
Lo bà lão trọc đầu, lo ông đò khát nước
Lo bằng lo sang sứ
Lo bò không có hàm trên
Lo bò trắng răng
Lo bò trắng răng, mua ba đồng thuốc nhuộm răng cho bò
Lỡ bước sa chân
Lỡ bước sa cơ
Lộc bất tận hưởng
Lóc cóc như ông sư gõ mõ
Lóc cóc như sãi chùa gõ mõ
Lỡ chân hơn lỡ miệng
Lo chật bụng lo chi chật nhà
Ló chín thì lâu, cơm sôi mấy chút
Lộc Long bơi thuyền, làng Vèn bơi thúng
Lọc lừa dưa khú
««
«
10
11
12
13
14
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...